1.150.000.000 đ
2019
Mới 100%
đủ màu
Nhập Khẩu
Gọi ngay(0965122694)0965122694
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)0965122694
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0965.122.694
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

ĐẠI LÝ TOYOTA MỸ ĐÌNH – UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

– Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 90%, thời gian 01 – 07 năm.

– Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…

– Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

– Hỗ trợ giao xe tận nơi cho khách hàng!

♥ Ngoài ra trong tháng này, nhằm tri ân khách hàng Toyota Mỹ Đình có chương trình ưu đãi cực kỳ đặc biệt đến tất cả khách hàng.

Giá Toyota Fortuner

Tên xeMô tảGiá niêm yếtGiá bán
Fortuner 2.8V 4X4Máy dầu 2 cầu1Tỷ354(VNĐ)Liên hệ
Fortuner 2.7V 4X2Máy xăng 1 cầu1Tỷ150(VNĐ)Liên hệ
Fortuner 2.4 4X2 ATMáy dầu 1 cầu1Tỷ094(VNĐ)Liên hệ
Fortuner 2.4G 4×2 MTMáy dầu số sàn1Tỷ026(VNĐ)Liên hệ

 

Giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%. Nhưng chưa bao gồm (thuế trước bạ, biển số và chi phí đăng kiểm).

Vui lòng liên hệ Hotline để biết thêm chi tiết về giá bán chương trình khuyến mãi tốt nhất

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TOYOTA FORTUNER

Thông số kỹ thuật cơ bản xe Toyota Fortuner 2018:

• Kích thước tổng thể xe Fortuner (D x R x C): 4.795 x 1.855 x 1.835 (mm)
• Chiều dài cơ sở xe Fortuner: 2.745 mm
• Khoảng sáng gầm xe Fortuner: 219 mm
• Trọng lượng không tải xe Fortuner: 1.990 kg (Fortuner 2.4G); 1.865 kg (Fortuner 2.7V 4×2); 2.030 kg (Fortuner 2.7V 4×4)
• Trọng lượng toàn tải xe Fortuner: 2.605 kg (Fortuner 2.4G); 2.500 kg (Fortuner 2.7V 4×2); 2.620 kg (Fortuner 2.7V 4×4)
• Động cơ xe Fortuner: Diesel 2.4L Common Rail (Fortuner 2.4G); Dual VVT-i 2.7L (Fortuner 2.7V)
• Dung tích xy lanh xe Fortuner: 1.393 cc (Fortuner 2.4G); 2.694 cc (Fortuner 2.7V)
• Công suất cực đại xe Fortuner: 148 Hp tại 3.400 vòng/phút (Fortuner 2.4G); 164 Hp tại 5.200 vòng/phút (Fortuner 2.7V)
• Mô-men xoắn cực đại xe Fortuner: 400 N.m tại 1.600 – 2.000 rpm (Fortuner 2.4G); 245 N.m tại 4.000 rpm (Fortuner 2.7V)
• Hệ thống truyền động xe Fortuner: Một cầu sau (Fortuner 2.4G và 2.7V 4×2); Hai cầu bán thời gian (Fortuner 2.7V 4×4)
• Hộp số xe Fortuner: Số sàn 6 cấp (Fortuner 2.4G), Số tự động 6 cấp (Fortuner 2.7V);
• Hệ thống treo xe Fortuner: Độc lập, tay đòn kép phía trước và Phụ thuộc, liên kết 4 điểm phía sau
• Hệ thống phanh xe Fortuner: Phanh đĩa thông gió phía trước/phanh tang trống phía sau.
• Vành và lốp xe Fortuner: Vành đúc hợp kim 17 inch (Fortuner 2.4G và 2.7V 4×2); Vành đúc hợp kim 18 inch (Fortuner 2.7V 4×4)
• Kích thước lốp xe Fortuner: 265/65R17 (Fortuner 2.4G và 2.7V 4×2); 265/60R18 (Fortuner 2.7V 4×4)
• Tiêu thụ nhiên liệu xe Fortuner: 7,1 lít/100 km (Fortuner 2.4G); 10,7 lít/100 km (Fortuner 2.7V 4×2); 11,1 lít/100 km (Fortuner 2.7V 4×4)

TOYOTA MỸ ĐÌNH
Địa chỉ Showroom: Số 15 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội